Ngành nghề kinh doanh Công ty công nghệ Aris

Tên quốc tế: ARIS TECHNOLOGY COMPANY LIMITED

Tên viết tắt: ARIS CO.,LTD

Mã số thuế: 5500547375

Địa chỉ thuế: Bản Tra, Xã Mường Bon, Huyện Mai Sơn, Sơn La

Đại diện pháp luật: Tòng Văn Chiên

Điện thoại: 0963283158 Ngày cấp: 06/02/2017

Ngành nghề chính: Xuất bản phần mềm

Trạng thái: Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT

  1. Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet – 4791
  2. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động – 5610
  3. Dịch vụ ăn uống khác – 5629
  4. Xuất bản sách – 5811
  5. Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ – 5812
  6. Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ – 5813
  7. Hoạt động xuất bản khác – 5819
  8. Xuất bản phần mềm -5820
  9. Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình – 5911
  10. Lập trình máy vi tính – 6201
  11. Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính – 6202
  12. Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính – 6209
  13. Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan – 6311
  14. Cổng thông tin – 6312
  15. Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác – 6430
  16. Hoạt động cho thuê tài chính – 6491
  17. Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu – 6619
  18. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên – 7211
  19. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ – 7212
  20. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược – 7213
  21. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp – 7214
  22. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội – 72212
  23. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn – 7222
  24. Quảng cáo – 7310
  25. Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận – 7320
  26. Hoạt động thiết kế chuyên dụng – 7410
  27. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu – 7490
  28. Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp – 8211
  29. Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác – 8219
  30. Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi – 8220
  31. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại – 8230
  32. Giáo dục khác chưa được phân vào đâu – 8559
  33. Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí – 9000
  34. Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ – 9411
  35. Hoạt động của các hội nghề nghiệp – 9412